LIÊN KẾT

Nguyên nhân do sinh viên thường thức đêm quá nhiều, ngồi máy tính quá lâu, lười tập thể dục thể thao và chế độ dinh dưỡng không hợp lý nên tỷ lệ mắc bệnh tiểu đường ở các bạn trẻ hiện nay khá cao và ngày phổ biến
Các món ăn nhiều mỡ và thừa chất dinh dưỡng bây giờ đang dần được loại bỏ trong bữa ăn thay vào đó là các món cơm chay vẫn đảm bảo đầy đủ chất dinh dưỡng lại tránh nhiều bệnh tật
Dịch vụ thay màn hình laptop giá ưu đãi cho học sinh và sinh viên

Lớp phương pháp học tiếng Anh và lớp Tiếng Anh cơ bản cho khóa 2014 các ngành có CTĐT chất lượng cao

Lưu ý, mở trong một cửa sổ mới. PDF.InEmail

Nhà trường tổ chức lớp học tiếng Anh (miễn toàn bộ học phí) cho sinh viên khóa 2014 các ngành có CTĐT chất lượng cao và ngành Ngôn ngữ học, cụ thể như sau:

1. Lớp Tiếng Anh cơ bản

1.1 Đối tượng: Sinh viên khóa 2014 các ngành có CTĐT CLC, ĐCQT và sinh viên CTĐT chuẩn tương ứng của ngành đó có nhu cầu học để củng cố lại tiếng Anh căn bản trước khi học Tiếng Anh trong CTĐT chính khóa.

1.2 Thời lượng học: 18 buổi, từ 03/11/2014 đến 12/12/2014 vào 18h, thứ 2, thứ 4, thứ 6.

1.3 Đăng ký học: Đăng ký tại buổi hướng dẫn tìm hiểu về Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và hướng dẫn sinh viên chuẩn bị tham dự khóa học về phương pháp học tiếng Anh được tổ chức vào 18h, thứ 5, ngày 23/10/2014 tại Hội trường tầng 5, nhà H

2. Lớp phương pháp học tiếng Anh

2.1 Đối tượng (bắt buộc với sinh viên có tên ở mục 2.3 trừ sinh viên đã đạt trình độ B1):

- Sinh viên các chương trình đào tạo (CTĐT) chất lượng cao (CLC), đạt chuẩn quốc tế (ĐCQT) khóa 2014 có kết quả kiểm tra trình độ Tiếng Anh tại kỳ thi tuyển sinh đạt dưới 75 điểm.

- Sinh viên CTĐT chuẩn của các ngành Khoa học quản lý, Lịch sử, Ngôn ngữ học, Tâm lý học, Triết học, Văn học đã dự thi tuyển sinh vào CTĐT CLC, ĐCQT nhưng không trúng tuyển.

Ghi chú: Sinh viên không dự thi nhưng nay có nguyện vọng được đăng ký với khoa để bổ sung vào danh sách lớp.

2.2 Thời khóa biểu:

Lớp

Thời khóa biểu

Giảng đường

Lớp 1

07h30 - 11h00, ngày 25/10 & 01/11/14

G106

07h30 - 11h00, ngày 26/10 & 02/11/14

G106

Lớp 2

13h30 - 17h00, ngày 25/10 & 01/11/14

G106

13h30 - 17h00, ngày 26/10 & 02/11/14

G106

Lớp 3

07h30 - 11h00, ngày 25/10 & 01/11/14

G105

07h30 - 11h00, ngày 26/10 & 02/11/14

G105

2.3 Danh sách lớp

TT

Mã SV

Họ và tên

Ngành học

Lớp

1

14030938

Huỳnh Thị Phương

Anh

Khoa học quản lý

Lớp 1

2

14030533

Nguyễn Thị

Anh

Lịch sử

Lớp 1

3

14032506

Phạm Ngọc

Triết học

Lớp 1

4

14030083

Nguyễn Trường

Giang

Tâm lý học

Lớp 1

5

14030096

Hoàng Thị

Hạ

Tâm lý học

Lớp 1

6

14030102

Bùi Thị

Hằng

Khoa học quản lý

Lớp 1

7

14030110

Đậu Thị

Hậu

Khoa học quản lý

Lớp 1

8

14030111

Đỗ Thị

Hậu

Ngôn ngữ học

Lớp 1

9

14030187

Nguyễn Thị

Hương

Ngôn ngữ học

Lớp 1

10

14030195

Nguyễn Thị

Hường

Khoa học quản lý

Lớp 1

11

14030542

Cù Quang

Huy

Lịch sử

Lớp 1

12

14030168

Lê Thị

Huyền

Khoa học quản lý

Lớp 1

13

14030172

Phạm Thanh

Huyền

Lịch sử

Lớp 1

14

14030175

Trần Thị

Huyền

Khoa học quản lý

Lớp 1

15

14030166

Lê Thị

Huyền

Lịch sử

Lớp 1

16

14030207

Nguyễn Thị

Kiều

Khoa học quản lý

Lớp 1

17

14032539

Đinh Thị

Lan

Tâm lý học

Lớp 1

18

14030224

Nguyễn Thị

Lệ

Tâm lý học

Lớp 1

19

14030595

Nguyễn Thị Kim

Liên

Lịch sử

Lớp 1

20

14030258

Trịnh Khánh

Ly

Lịch sử

Lớp 1

21

14031096

Nguyễn Anh

Minh

Ngôn ngữ học

Lớp 1

22

14030291

Phạm Thị Hồng

Nga

Khoa học quản lý

Lớp 1

23

14031099

Nguyễn Hồng

Nhiên

Ngôn ngữ học

Lớp 1

24

14030328

Trần Thị

Nhung

Triết học

Lớp 1

25

14030379

Bùi Văn

Sơn

Lịch sử

Lớp 1

26

14030415

Ngô Hoàng

Thắng

Lịch sử

Lớp 1

27

14030404

Nguyễn Thu

Thảo

Văn học

Lớp 1

28

14030421

Thiều Thị

Thọ

Ngôn ngữ học

Lớp 1

29

14030447

Nguyễn Thị Phương

Thuý

Khoa học quản lý

Lớp 1

30

14030557

Nguyễn Thị

Thuỷ

Lịch sử

Lớp 1

31

14030558

Nguyễn Thị

Thuỷ

Lịch sử

Lớp 1

32

14030563

Nguyễn Thị

Tình

Tâm lý học

Lớp 1

33

14030483

Trần Quỳnh

Trang

Khoa học quản lý

Lớp 1

34

14030482

Trần Huệ

Trang

Văn học

Lớp 1

35

14031030

Nguyễn Minh

Trang

Lịch sử

Lớp 1

36

14030501

Đỗ Văn

Tụ

Tâm lý học

Lớp 1

37

14030496

Nguyễn Thanh

Tuyền

Lịch sử

Lớp 1

38

14030566

Nguyễn Thị

Tuyết

Khoa học quản lý

Lớp 1

39

14030624

Bùi Ngô Thu

Uyên

Khoa học quản lý

Lớp 1

40

14030003

Hà Thị Hoàng

Anh

Tâm lý học

Lớp 2

41

14030838

Phạm Thị Quỳnh

Anh

Văn học

Lớp 2

42

14031171

Nguyễn Trung

Anh

Khoa học quản lý

Lớp 2

43

14030942

Phạm Ngọc

Ánh

Khoa học quản lý

Lớp 2

44

14030043

Lương Thị Minh

Chi

Tâm lý học

Lớp 2

45

14032283

Nguyễn Thị

Chi

Tâm lý học

Lớp 2

46

14032516

Trần Minh

Điệp

Tâm lý học

Lớp 2

47

14030061

Phan Thị

Dinh

Khoa học quản lý

Lớp 2

48

14030089

Nguyễn Thị

Lịch sử

Lớp 2

49

14032523

Trần Thị Thu

Tâm lý học

Lớp 2

50

14030578

Nguyễn Nhật

Hạ

Văn học

Lớp 2

51

14031246

Lê Thị

Hằng

Triết học

Lớp 2

52

14032519

Lê Thế

Hanh

Tâm lý học

Lớp 2

53

14032529

Nguyễn Thị

Hiền

Tâm lý học

Lớp 2

54

14031410

Vũ Thị

Hồng

Ngôn ngữ học

Lớp 2

55

14030149

Cao Thu

Hồng

Tâm lý học

Lớp 2

56

14030964

Lê Minh

Khuê

Khoa học quản lý

Lớp 2

57

14030241

Vũ Khánh

Linh

Văn học

Lớp 2

58

14031018

Đỗ Thu

Nga

Lịch sử

Lớp 2

59

14011134

Nguyễn Thị Hồng

Ngát

Lịch sử

Lớp 2

60

14030355

Vũ Thị

Phương

Khoa học quản lý

Lớp 2

61

14030413

Nguyễn Thị

Thắm

Lịch sử

Lớp 2

62

14032575

Vũ Thị Minh

Thanh

Khoa học quản lý

Lớp 2

63

14032599

Phạm Thị

Thảo

Khoa học quản lý

Lớp 2

64

14030425

Lê Thị

Thơm

Triết học

Lớp 2

65

14032155

Nguyễn Diệu

Thu

Ngôn ngữ học

Lớp 2

66

14030431

Hoàng Thị

Thu

Tâm lý học

Lớp 2

67

14030804

Lê Thị Thương

Thương

Lịch sử

Lớp 2

68

14031026

Nguyễn Thị

Thúy

Lịch sử

Lớp 2

69

14030479

Nguyễn Thị

Trang

Tâm lý học

Lớp 2

70

14031294

Phan Thị Huyền

Trang

Triết học

Lớp 2

71

14032231

Bùi Thị Diệu

An

Tâm lý học

Lớp 3

72

14030001

Đặng Phương

Anh

Triết học

Lớp 3

73

14030008

Nguyễn Đức

Anh

Lịch sử

Lớp 3

74

14030004

Lê Đức

Anh

Lịch sử

Lớp 3

75

14032507

Vũ Ngọc

Bích

Khoa học quản lý

Lớp 3

76

14031312

Nguyễn Thị

Dung

Văn học

Lớp 3

77

14031081

Đỗ Thị

Duyên

Ngôn ngữ học

Lớp 3

78

14031875

Lưu Hoàng

Giang

Ngôn ngữ học

Lớp 3

79

14033005

Lê Diễm

Hằng

Tâm lý học

Lớp 3

80

14030785

Nguyễn Thúy

Hằng

Lịch sử

Lớp 3

81

14031085

Nguyễn Thị

Hiền

Ngôn ngữ học

Lớp 3

82

14031924

Vũ Ngọc

Hiếu

Triết học

Lớp 3

83

14030146

Nguyễn Thị

Hòa

Lịch sử

Lớp 3

84

14030189

Nguyễn Thu

Hương

Lịch sử

Lớp 3

85

14031948

Nguyễn Thị

Huyền

Ngôn ngữ học

Lớp 3

86

14032535

Nguyễn Mỹ

Huyền

Tâm lý học

Lớp 3

87

14031324

Vũ Thị

Lan

Văn học

Lớp 3

88

14030867

Cao Thị Khánh

Linh

Lịch sử

Lớp 3

89

14031999

Lưu Khánh

Linh

Ngôn ngữ học

Lớp 3

90

14031091

Nguyễn Thị Khánh

Linh

Ngôn ngữ học

Lớp 3

91

14032247

Nguyễn Diệu

Linh

Tâm lý học

Lớp 3

92

14030232

Đặng Hoàng Mỹ

Linh

Lịch sử

Lớp 3

93

14030973

Lê Thị

Mai

Khoa học quản lý

Lớp 3

94

14032037

Đào Nguyệt

Minh

Ngôn ngữ học

Lớp 3

95

14032109

Vũ Thị Thu

Phương

Ngôn ngữ học

Lớp 3

96

14032110

Lê Văn

Quân

Ngôn ngữ học

Lớp 3

97

14033008

Nguyễn Thị

Quỳnh

Tâm lý học

Lớp 3

98

14032128

Đỗ Thị Thanh

Tâm

Ngôn ngữ học

Lớp 3

99

14032133

Phạm Xuân

Thanh

Tâm lý học

Lớp 3

100

14032131

Lê Thị

Thanh

Lịch sử

Lớp 3

101

14031333

Nguyễn Thị

Thảo

Văn học

Lớp 3

102

14031334

Kiều Thị Bảo

Thoa

Văn học

Lớp 3

103

14031105

Nguyễn Thị Minh

Thu

Ngôn ngữ học

Lớp 3

104

14031108

Nguyễn Thị

Thủy

Ngôn ngữ học

Lớp 3

105

14031116

Chu Thị Tố

Uyên

Ngôn ngữ học

Lớp 3

106

14031035

Lê Thịnh

Yên

Lịch sử

Lớp 3

107

14032226

Phạm Thị Hải

Yến

Ngôn ngữ học

Lớp 3