Các phòng ban, khoa đào tạo ... của Trường Đại học KHXH&NV
|
TT |
ĐƠN VỊ |
ĐỊA CHỈ |
ĐIỆN THOẠI |
|
1. |
Hiệu trưởng |
E508 |
Liên hệ qua thư ký Hiệu trưởng |
|
2. |
Phó HT phụ trách đào tạo đại học, CTSV, thanh tra, kiểm định chất lượng |
E503 |
|
|
3. |
Phó HT phụ trách đào tạo sau đại học, nghiên cứu khoa học |
E504 |
|
|
4. |
Phó HT phụ trách hành chính, tài chính, cơ sở vật chất |
E502 |
|
|
5. |
Thư ký Hiệu trưởng |
E501 |
35588053 |
|
6. |
Phòng Chính trị và Công tác sinh viên |
E408 |
38585242 |
|
7. |
Phòng Đào tạo |
E603, E604 |
35575892 |
|
8. |
Phòng Đào tạo SĐH và Quản lý NCKH |
E605 |
38584278 |
|
9. |
Phòng Hành chính - Quản trị |
E401 |
38583799 |
|
10. |
Phòng Kế hoạch - Tài vụ |
E405 |
38585243 |
|
11. |
Phòng Đối ngoại và Hợp tác đào tạo QT |
E404 |
38583798 |
|
12. |
Phòng Tổ chức cán bộ |
E602 |
38585245 |
|
13. |
Ban Thanh Tra |
E406 |
38585241 |
|
14. |
Trung tâm Đảm bảo chất lượng đào tạo |
E706 |
35574515 |
|
15. |
Văn phòng Đảng ủy |
E603 |
38585244 |
|
16. |
Văn phòng Đoàn – Hội |
C101 |
35588052 |
|
17. |
Văn phòng Công đoàn |
E601 |
38585245 |
|
18. |
Tổ Bảo vệ (cổng chính) |
336, Nguyễn Trãi |
38588423 |
|
19. |
Tổ y tế tại Thượng Đình |
D107 |
35589445 |
|
20. |
Tổ điện - nước |
BC103 |
35588050 |
|
21. |
Bảo tàng Nhân học |
Tầng 3, nhà D |
35589774 |
|
22. |
Phòng Truyền thống |
Tầng 2, nhà D |
|
|
23. |
Phòng Internet |
Nhà I |
35576938 |
|
24. |
Khoa Báo chí - Truyền thông |
A101-107 |
38581078 |
|
25. |
Khoa Du lịch học |
A108-114 |
38584605 |
|
26. |
Khoa Đông phương học |
C201-207 |
38584596 |
|
27. |
Khoa Khoa học quản lý |
B108_114 |
35586013 |
|
28. |
Khoa Lịch sử |
B301-307 |
38585284 |
|
29. |
Khoa Lưu trữ học và QTVP |
B408-414 |
35588315 |
|
30. |
Khoa Ngôn ngữ học |
A301-307 |
35588603 |
|
31. |
Khoa Quốc tế học |
B208-214 |
38584599 |
|
32. |
Khoa Tâm lý học |
Tầng 1, nhà D |
38588003 |
|
33. |
Khoa Thông tin - Thư viện |
A408-414 |
38583903 |
|
34. |
Khoa Triết học |
B401-407 |
38581423 |
|
35. |
Khoa Văn học |
B308-314 |
38581165 |
|
36. |
Khoa Xã hội học |
A208-214 |
38582540 |
|
37. |
Khoa Việt Nam học và tiếng Việt |
phố Trần Đại Nghĩa, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
38694323 |
|
38. |
Bộ môn Khoa học chính trị |
C208-214 |
38588173 |
|
39. |
Trung tâm Giáo dục quốc phòng |
A311 |
35581836 |
|
40. |
Trung tâm Giáo dục thể chất |
A306-307 |
35588731 |
|
41. |
Phòng đọc Thượng Đình |
tầng 1-3, nhà E |
38583483 |
|
42. |
Trung tâm Nội trú sinh viên Mễ Trì |
182, Lương Thế Vinh, Thanh Xuân, Hà Nội |
38544466 |
|
43. |
Làng sinh viên Hacinco |
phố Ngụy Như Kon Tum, Thanh Xuân, Hà Nội |
35584035 |







